ăn giá
Words Mentioning "ăn giá"
Found in Việt - Anh
Definition Verb : To strike a bargain, to come to terms : To reach an agreement on a price or the terms of a deal, typically after negotiation. This term is primarily used in commercial or business contexts. Usage Examples Verb : Sau nhiều ngày thương lượng, hai bên cuối cùng đã ăn giá . (After many days of negotiation, the two parties finally struck a bargain .) Họ ăn giá với nhau ở mức 50,000...
See full definition →Found in Việt - Việt
Định nghĩa Động từ : Thỏa thuận, chấp nhận một mức giá cụ thể : Hành động hai bên (người mua và người bán) cùng đồng ý với một mức giá đã được đề xuất hoặc thương lượng. Đạt được thỏa thuận về giá cả : Kết quả của quá trình mặc cả, trả giá, khi cả hai bên tìm được mức giá chung để giao dịch. Ví dụ sử dụng Động từ : Sau hai ngày thương lượng, hai công ty cuối cùng đã ăn giá với nhau. Mặt hàng nà...
See full definition →Found in Việt - Pháp
Définition Verbe (locution verbale) : Convenir d'un prix, se mettre d'accord sur un prix : "ăn giá" décrit l'action de parvenir à un accord mutuel sur le prix d'une marchandise ou d'un service, généralement après une négociation entre un vendeur và un acheteur. Exemples d'utilisation Verbe : Hai bên đã ăn giá sau nhiều ngày thương lượng. (Les deux parties sont convenues d'un prix après plusieur...
See full definition →